Từ " tao nhã " hoặc " tao nhã " dùng để chỉ một thứ gì đó vô hình hoặc được định nghĩa kém, nhưng đồng thời, nó có thể có nghĩa là một thứ gì đó tuyệt vời hoặc cao siêu. Nó cũng liên quan đến hóa học, vì nó có thể ám chỉ thứ gì đó có nguồn gốc từ ête.
Nguồn gốc của «etéreo» bắt nguồn từ tiếng Latinh «aetherius» và từ «aithérios» trong tiếng Hy Lạp cổ đại và Học viện Hoàng gia Tây Ban Nha có ba nghĩa để xác định nó: 1) tính từ liên quan đến ête; 2) tính từ thơ thuộc về trời; 3) Một cái gì đó mơ hồ hoặc vi tế.

Nguồn Pixabay.com
Ý nghĩa
Ý nghĩa đầu tiên của từ "ethereal" đề cập đến ether, một hợp chất hóa học là kết quả của hỗn hợp các phân tử rượu với sự mất mát của một phân tử nước. Ngoài ra còn có một chất lỏng rất tinh vi và thực tế vô hình, được cho là lấp đầy không gian và truyền ánh sáng, nhiệt và các năng lượng khác.
Trong y học, ether hầu như không được sử dụng trong thuốc giảm đau ngày nay, một thứ phổ biến hơn nhiều trước đây. Ngoài ra còn có các loại ete khác nhau, chẳng hạn như etyl, ete dầu mỏ, metyl tert-butyl và ete vương miện. Tất cả được sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp khác nhau.
Nhưng ngoài ra, "thanh tao" có thể ám chỉ lớp được cho là bao quanh trái đất, liên kết với bầu trời, thiên thể hoặc thiên thể. Nói cách khác, nó cũng có thể được kết nối với một cái gì đó bên ngoài tự nhiên, một cái gì đó thần bí.
Một cái gì đó "thanh tao" cũng có thể là một cái gì đó vô hình hoặc được định nghĩa kém. Một thứ gì đó cao siêu, cực kỳ mỏng manh, nhẹ nhàng, trông giống như không khí hoặc một lớp màng mỏng.
Trong điện toán, có cái gọi là "ETH thanh khiết", hay còn được gọi là "ethereum". Nó là một nền tảng mã nguồn mở và phi tập trung giúp tạo ra các thỏa thuận hợp đồng thông minh giữa các đồng nghiệp, tất cả đều dựa trên mô hình blockchain.
Cuối cùng, có cái được gọi là "sóng thanh tao" là một nhánh phụ âm nhạc. Nó nằm giữa dark wave và gothic rock, phong cách âm nhạc trong đó các công cụ chủ yếu là guitar và dàn âm thanh kiểu echo.
Từ đồng nghĩa
Một số từ như "thanh tao" là "tinh tế", "mơ hồ", "khí", "không thể nhìn thấy", "thiên", "cao", "không thể nhận thấy", "hợp nhất", "dễ bay hơi", "chất lỏng", "mờ nhạt" "," Nhẹ "," tinh tế "," phi vật chất "," duyên dáng "," vô hình "," phi vật chất "," siêu hình "," hợp lý "," tinh tế "," dịu dàng "," mềm mại "," dần dần ", "Hơi nước", "ít ỏi", "nhỏ", "vô hình" hoặc "thoáng mát".
Từ trái nghĩa
Trong khi đó, một số từ có nghĩa trái ngược với "tao nhã" là "thô", "thô", "thô", "tàn bạo", "cưỡng bức", "xấu xí", "kinh khủng", "thô lỗ", "bình thường", "Thông thường", "thường xuyên", "thói quen", "thô bạo", "mộc mạc", "thô bạo", "hoang dã", "thô lỗ", "thô lỗ", "thô lỗ", "dữ dội", "tàn nhẫn", "tàn bạo "Hoặc" trơ tráo. "
Các ví dụ sử dụng
- «Nếu bạn hít phải hơi thanh tao có khả năng bạn sẽ ngủ thiếp đi».
- «Xi-rô này có một giải pháp thanh tao».
- "Giá của ethereal (ETHC) giảm mạnh trong khi giá của bitcoin lại tăng."
- "Khái niệm về chất lượng cuộc sống quá xa vời và khó nắm bắt đến nỗi đôi khi rất khó để nhận thức về nó."
- «Chương trình này là một công cụ cho phép chúng ta làm cho sự thanh tao có thể nhìn thấy được».
- "Đài phát thanh là một phương tiện liên lạc kỳ diệu, giống như sự thanh tao của việc truyền tải nó."
- “Người phụ nữ đó thật đẹp. Nó có vẻ đẹp gần như thanh tao.
- "Một kim loại không bao giờ có thể trở nên thanh tao."
- "Lưu trữ dữ liệu trên đám mây có thể nói là một trong những loại hình thanh lịch."
- «Tôi thực sự thích nhạc sóng thanh tao. Tôi nghe nó để thư giãn sau một ngày khó khăn.
- «Bước đi đơn thuần của anh ấy trên sân chơi là hoàn hảo, như thể đó là một cơ thể thanh tao. Không thể tiếp cận với các đối thủ ».
- "Tình yêu là một cảm giác thanh tao trong không khí."
Người giới thiệu
- Thanh khiết. (2019). Từ điển của Học viện Hoàng gia Tây Ban Nha. Được khôi phục từ: dle.rae.es
- ETH thanh khiết. (2019). Phục hồi từ: criptomonedasico.com
- Norman Allinger. (2006). "Hóa học hữu cơ". Đã khôi phục từ: books.google.al
