Những cái tên bắt đầu bằng chữ cái "ll" không phổ biến lắm, đặc biệt là vì thông thường, nhiều cái tên được viết bằng "l" được phát âm với âm của l kép.
Điều kỳ lạ là hầu hết những cái tên có chữ l kép đều đến từ Catalan và Asturianu, vì vậy ở hai tỉnh Tây Ban Nha này rất phổ biến để tìm thấy những cá thể có tên của họ.

Lluvia Rojo (nữ diễn viên) và Llorenç Serra Ferrer (huấn luyện viên bóng đá), hai nhân cách có tên bắt đầu bằng chữ đôi.
Tên bắt đầu bằng ll
1- Llura : Đó là một cái tên Catalan nữ tính. Đó là dạng Catalan của tên Laura. Nó bắt nguồn từ tên Laurus, có nghĩa là "vòng nguyệt quế." Ý nghĩa này rất thuận lợi, vì ở La Mã cổ đại, lá nguyệt quế được sử dụng để làm vòng hoa của những người chiến thắng.
2- Lluc : Tên nam gốc Catalan. Nó có nghĩa là "địa điểm, làng."
3- Llúcia : Dạng tiếng Catalan của tên Lucia, đến lượt nó, là dạng nữ tính của Lucius bắt nguồn từ từ “lux” có nghĩa là ánh sáng trong tiếng Latinh. Thánh Lucia là một vị tử đạo từ thế kỷ thứ 4 đến từ Syracuse. Người ta nói rằng đôi mắt của cô đã bị khoét và do đó cô là thần hộ mệnh của người mù.
4- Lluís (a) : Là dạng tiếng Catalan của tên Luis. Luis là tên tiếng Pháp của tên Ludwig, một cái tên trong tiếng Đức có nghĩa là "võ sĩ nổi tiếng".
5- Llewellyn : Có thể là một dạng Gaelic của tên cổ Celtic là Lugubelenus, là sự kết hợp giữa tên của các vị thần Lugus và Belenus. Ngoài ra, nó có thể có nguồn gốc từ 'thủ lĩnh' llyw xứ Wales. Đây là tên của một số nhà cai trị xứ Wales, trong đó đáng chú ý nhất là Llywelyn của thế kỷ 13, người vĩ đại đã chiến đấu chống lại nước Anh.
6- Lloyd : Tên này bắt nguồn từ một họ có nguồn gốc từ tiếng Gaelic llwyd có nghĩa là "màu xám".
7- Lleu : Nó có lẽ là dạng Gaelic của cái tên Lugus. Trong Mabinogion, Lleu Llaw Gyffes là con trai của Arianrhod. Anh được nuôi dưỡng bởi người chú Gwydion, người đã giúp anh vượt qua lời nguyền mà mẹ anh đặt lên anh.
8- Llinos : tên phụ nữ gốc xứ Wales có nghĩa là chim vàng anh.
9- Llewella : Là dạng nữ tính của tên tiếng Wales Llewellyn.
10- Lleucu : Là một tên nữ tính của xứ Wales bắt nguồn từ tên Lucia.
11- Llorenc : Tên xứ Catalan bắt nguồn từ họ La Mã Laurentius, có nghĩa là «từ Laurentum». Laurentum là một thành phố ở Ý cổ đại và tên của nó có lẽ bắt nguồn từ cây laurel laurus trong tiếng Latinh.
12- Llerena : Là một cái tên có nguồn gốc từ Tây Ban Nha, phổ biến hơn là họ.
13- Llaullau : Là một tên bản địa từ Chile bắt nguồn từ một từ Mapuche. Llao Llao hay Llaullau là một loại nấm ăn được mọc ở dãy núi Andean.
14- Lloica : Đó là một cái tên nữ tính có nguồn gốc từ loài chim loica được tìm thấy ở hình nón phía nam của Nam Mỹ.
15- Lloreta : Dạng tiếng Catalan của tên Loreta, đến lượt nó, là một biến thể của tên Laura.
16- Llyw : Đó là một cái tên nam tính có nguồn gốc từ xứ Wales có nghĩa là "người lãnh đạo".
17- Llara hay Llarina : Là một cái tên có nguồn gốc từ Asturian bắt nguồn từ chữ Llar. Nó có nghĩa là "Nữ thần của ngôi nhà hoặc ngôi nhà."
18- Llomaira : Tên có nguồn gốc từ Kinh thánh có nghĩa là “người được chọn hoặc người yêu của Chúa”.
19- Lluna : Dạng Catalan của tên Luna. Nữ thần mặt trăng trong thần thoại La Mã cũng được gọi theo cách này.
20- Lluy : Tên và cũng là họ gốc Catalan.
21- Llaura . Bằng tiếng Tây Ban Nha, Laura. Nó bắt nguồn từ tiếng Latinh và có nghĩa là "người chiến thắng hoặc người chiến thắng".
22- Lleandra : Leandra trong tiếng Tây Ban Nha, có nguồn gốc từ Hy Lạp và đến từ Leandro nam tính, là một nhân vật thần thoại đã liều mạng vì tình yêu của một nữ tư tế.
23- Llune : Tên nữ tính biến thể của tên Luna.
24- Llajaira : Biến thể của tên Yajaira, một tên bản địa của Venezuela có nghĩa là "rõ ràng như ban ngày."
25- Lledias : Là một cái tên có nguồn gốc từ Asturian.
26- Lleoncia : Nó xuất phát từ tiếng Hy Lạp và có nghĩa là "leonine". Trong tiếng Tây Ban Nha, nó sẽ là Leoncia
27- Llaudet : Đó là một cái tên unisex và cũng là một họ của xứ Catalan.
28- Lleontina . Nó là phần nhỏ của Lleoncia và trong tiếng Tây Ban Nha, nó sẽ là Leontina.
29- Llina : Trong tiếng Tây Ban Nha, Lina. Nguồn gốc của nó là tiếng Hy Lạp và xuất phát từ từ "lanh" hoặc "xức dầu".
30- Llurdes : Dạng tiếng Catalan của tên Lourdes. Đó là tên một thành phố của Pháp đã trở thành một trung tâm hành hương nổi tiếng.
31- Llocaya : Đó là tên của một vị thánh Asturian, người hiện đặt tên cho một thị trấn.
32- Llorentina : Trong tiếng Tây Ban Nha, Florentina. Nó có nguồn gốc từ tiếng Latinh và ý nghĩa của nó là "hoa hoặc nở rộ".
33- Llázaru : Trong tiếng Tây Ban Nha, Lázaro. Đó là một cái tên có nguồn gốc từ tiếng Do Thái và thuộc về một người mà theo Kinh thánh, Chúa Giê-su đã phục sinh.
34- Lleón : Là một tên tiếng Tây Ban Nha, Catalan bắt nguồn từ tên León, gắn liền với động vật.
35- Lleonardu hoặc Nardu : Đây là dạng tiếng Catalan của tên có nguồn gốc từ Ý có nghĩa là "mạnh mẽ như sư tử".
36- Lleónides : Trong tiếng Tây Ban Nha Leónides. Nguồn gốc của nó là tiếng Hy Lạp "con trai của sư tử."
37- Lliberiu : Tên tiếng Catalan có nguồn gốc từ tiếng Latinh và ý nghĩa của nó có thể là "tự do" hoặc liên quan đến thần Liber. Trong tiếng Tây Ban Nha đó là Liberio.
38- Lluciente : Dạng tiếng Catalan của tên Luciente, có nghĩa là "sáng, bóng".
39- Llesica : Biến thể của tên Jessica, được Shakespeare sử dụng lần đầu tiên theo cách này trong tác phẩm 'Người buôn bán của Venice' (1596). Shakespeare có lẽ đã dựa trên tên Iscah trong Kinh thánh, mà có thể được đánh vần là Jescha vào thời của ông. Nó không được sử dụng phổ biến như một cái tên cho đến giữa thế kỷ 20.
40- Llacer : Là một cái tên có nguồn gốc từ xứ Catalan, phổ biến hơn là họ. Nó xuất phát từ tên riêng Llatzer bắt nguồn từ tên Lazarus trong Kinh thánh, là một nhân vật trong Kinh thánh được Chúa Giê-su Christ phục sinh.
41- Llan
42- Llin
43- Lluques
44- Mưa
45- Llenin
46- Llinu
47- Llocayu
48- Llorián
49- Lloi
50- khóc
51- Llonis
52- Llil
53- Llerins
54- Llombart
55- Lloriana
56- Lloyes
57- Mưa
58- Mưa
59- Lluz
60- Lludivina
61- Lleimi
62- Llatana
63- Llandrich
64- Llazmin
65- Đầy đủ
66- Lleir
67- Llull
68- Llahi
69- Ngọn lửa
70- Llerén
71- Llaullau
72- Lloica
73- Chìa khóa
74- Llerandi
75- Llugón
76- Lluis
77- Llauro
78- Llarden
79- Llorente
80- Llorentin
81- Llorián
82- Llaneli
83- Llanses
84- Llapart
85- Llari
Người giới thiệu
- Bayard Revistas SA (2017). Tên, nguồn gốc và ý nghĩa của Lluc. 7-4-2017, được phục hồi từ adicijos.com.
- Pineda, A. (2004). Ý nghĩa của tên Llara. 7-4-2017, được phục hồi từ enfemenino.com.
- Phiên bản Verónica. (1999-2017). Ý nghĩa của tên Llomaira. 7-4-2017, từ tuparada.com.
- Norman, T. (2015). Nguồn gốc của cái tên Luna :. Ngày 7-4-2017, được khôi phục từ babynamewizard.com.
- Behing the Name Editors. (2014). Nguồn gốc của cái tên Llewelyn. 7-4-2017, được khôi phục từ afterthename.com.
- Estrella, P. (2015). 20 tên bằng LL. 7-4-2017, phục hồi từ brainly.lat.
