Các từ dây thừng có nghĩa là "sợi dây thừng, dây thừng hoặc dây." Thuật ngữ này xuất phát từ ngôn ngữ Nahualt của người Aztec, được sử dụng rộng rãi trong thời kỳ tiền Colombia.

Do đó, các thuật ngữ như "sô cô la", "ớt" hoặc "sợi dây" trong số những thuật ngữ khác đã xuất hiện.
Từ nguyên của từ mecate
Nhiều từ kết thúc bằng -cate trong tiếng Tây Ban Nha bắt nguồn từ nahualt. Đây là một ngôn ngữ Aztec, đặc biệt là từ bộ tộc Nahua, được sử dụng ở vùng Anahuac trong thời kỳ tiền Colombia và đã được sử dụng từ thế kỷ thứ 7 trước Công nguyên.
Các nahualt đã tồn tại ở một số bang của Mexico; tuy nhiên, số lượng người nói đã giảm xuống chỉ còn hơn một triệu người.
Mặc dù vậy, tiếng Tây Ban Nha đã kế thừa nhiều từ từ Nahualt, chẳng hạn như mecate, sô cô la, chile, itacate và bơ.
Về thuật ngữ mecate, điều này xuất phát từ giọng nahualt "mecatl", một từ xuất phát từ sự kết hợp của hai từ khác: "metl", pita plant, và "catl", be; đó là, "những gì có trong cây pita".
Ban đầu, thuật ngữ này được sử dụng để chỉ một chuỗi làm bằng sợi pita (một loại cây đặc trưng của Mexico, có lá lớn hình mũi mác) hoặc cabuya (thực vật thuộc chi Agave).
Tương tự như vậy, dây thừng được gọi là bộ dây buộc các đầu của một chiếc võng (tấm bạt được căng giữa hai cây hoặc cột để nằm trên đó).
Trước đây, ở Mexico và cụ thể là ở Yucatán, thuật ngữ này có một nghĩa khác, đó là một đơn vị đo hình vuông bằng 1/10 mẫu Anh, tức là khoảng 400 mét vuông.
Ý nghĩa của thuật ngữ này vẫn được sử dụng ở một số vùng nông thôn của Mexico. Ngày nay, từ này được dùng để nói về bất kỳ loại dây nào.
Thuật ngữ này bắt đầu được sử dụng trong tiếng Tây Ban Nha vào khoảng thế kỷ 16 trên lãnh thổ mà ngày nay là Mexico và từ đó nó mở rộng sang các thuộc địa khác của Tây Ban Nha.
Trong thời của chúng ta, từ "dây" được sử dụng ở Trung Mỹ, Venezuela và Philippines (cũng là thuộc địa của Tây Ban Nha).
Mặt khác, từ “sợi dây” được tìm thấy trong các thành ngữ Mỹ Latinh, chẳng hạn như:
1 - "Tất cả chỉ là dây thừng!". Cụm từ tiếng Mexico có nghĩa là "tuyệt vời" hoặc "xuất sắc".
2 - "Trái tim tôi đập như một con lừa không có dây." Biểu hiện của Mérida, Venezuela, có nghĩa là bạn đang rất hào hứng hoặc bạn đang yêu.
3 - "Kéo dây của ai đó". Cách diễn đạt được sử dụng ở Mỹ Latinh để thể hiện sự khăng khăng cường điệu rằng đôi khi gây khó chịu (xu nịnh) để có được sự ưu ái của người được tâng bốc.
4 - "Đi như lừa mà không có dây." Cụm từ được sử dụng ở Nam Mỹ để nói “không có kiểm soát”.
Người giới thiệu
- Dây thừng. Được lấy vào ngày 18 tháng 5 năm 2017, từ spanishdict.com.
- Dây thừng. Được lấy vào ngày 18 tháng 5 năm 2017, từ ¡spanishcentral.com.
- Dây thừng. Được lấy vào ngày 18 tháng 5 năm 2017, từ merriam-webster.com.
- Dây có nghĩa là gì? Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2017, từ định nghĩa.net.
- Dây thừng. Được lấy vào ngày 18 tháng 5 năm 2017, từ es.oxforddictionaries.com.
- Dây buộc lại. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2017, từ en.wikipedia.org.
- Võng. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2017, từ en.wikipedia.org.
