Tôi để lại cho bạn hơn 100 đối tượng bằng chữ A , chẳng hạn như dầu, đàn accordion, chương trình nghị sự, diễn giả, cái móc, tệp, băng qua, chỗ ngồi, huấn luyện viên, cần tây, cây, Argonaut, máy hút bụi, chim, tòa thị chính, Hoa cam, Tiên đề, tiến lên, Xa lộ và nhiều hơn nữa.
Chữ A là nguyên âm đầu tiên và là chữ cái đầu tiên của bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha. Nó là một nguyên âm mở, cùng với E và O, không giống như I và U.

Định nghĩa của các đối tượng bắt đầu bằng A
-Abano: đồng nghĩa với fan hâm mộ.
- Lồi: sâu, hốc lớn hình hố, thường hiểm trở, nằm trên sườn biển và bờ biển.
-Dầu: Chất lỏng nhờn thu được từ quá trình chế biến trái cây, hạt hoặc động vật. Dầu đậu nành, hướng dương, cá tuyết, cá voi, v.v.
- Diễn viên / Nữ diễn viên: Người ta nói đến những người đóng vai một nhân vật sân khấu, truyền hình hoặc điện ảnh.
-Agenda: Cuốn sổ nhỏ dùng để ghi lại những sự kiện quan trọng vào những ngày khác nhau trong năm.
-Aguinaldo: Lương quà tặng cho chủ nhân vào dịp Giáng sinh.
- Cây dương: cây có thể vươn cao và rụng lá vào mùa thu.
- Cơ quan: Không gian hoặc mặt bằng có chức năng là trụ sở của tòa thị chính.
-Village: Thị trấn ít dân cư.
-Almíbar: xi-rô làm ngọt thu được từ quá trình hòa tan đường trong nước và quá trình nấu sau đó.
-Elderly / Elderly: Người ta nói đến những người thuộc độ tuổi thứ ba.
-Quả: Cây thuộc họ Umbelliferae, có nguồn gốc ở Đông Nam Á.
- Cây bụi: cây nhỏ, có thân gỗ và phân cành khắp thân.
-Armor: vỏ kim loại dùng để che chở cho những người sắp chiến đấu.
-Harp: nhạc cụ có dây chơi bằng tay. Hình dạng của nó là hình tam giác và thường lớn.
-Classroom: không gian được sử dụng để giảng dạy các lớp học và khóa học.
-Máy bay: Tàu có khả năng bay nhờ hoạt động của điện hoặc động cơ đốt.
- Đường cao tốc: Tuyến đường rộng có ít nhất hai làn xe cho mỗi hướng và có dải phân cách giữa hai hướng.
-Aspa: Mỗi cánh tay của một cối xay.
-Asta: đồng nghĩa với sừng.
-Nhà kho: Không gian hoặc mặt bằng được sử dụng để bán hàng hóa và các loại sản phẩm khác nhau.
-Giúp đỡ: Núi cao.
- Tiếp viên: Người phụ trách phục vụ hành khách đi máy bay.
-Sugar: Carbohydrate, chất rắn và kết tinh có màu dịu, được dùng để làm ngọt thực phẩm và được chiết xuất từ cây mía cùng tên.
-Azucena: Là loài thực vật nhỏ thuộc họ Hoa môi. Chúng thường có hoa màu trắng với nhiều hào quang.
Danh sách các đối tượng bắt đầu bằng A
Pollack
Abbey
Abbey
Abano
Abasto
Bụng
Abecedario
Birch
Bee
Bees
Abejilla
Mở
Fir
Fir
Fir
Abyss
Abyss
Lawyer
Lawyer
Abono
Abono
Hug
Openers
Abrigo
Abrojo
chim re quạt
Abuela
Abuela
Abuelo
Abuelo
Abalone
Acacia
Academy
Truy cập
Accessory
acebiño
Acebo
acedia
Dầu
Olive
Chard
Chard
Chards
Acento
Acentor
Sidewalk
Thép
acerolo
Thép
Acevia
rau diếp xoăn
Achiote
Achira
Achura
axit
Acirón
Mụn
tôm càng
Acopio
Coupler
Chord
Chord
Accordion
Acoyotl
Acranio
Acre
Acta
Actinia
Luật
diễn viên
Nguyên đơn
Cv
Nữ diễn viên
Bảo Bình
Adagio
Adam
Addax
Adelfa
Adobe
Adobo
Hải quan
Hải
cuộn
dành cho người lớn
Adult
Phi trường
người cởi khí cầu
Airplane
sol khí
Poster
suất
AFTA
Bệnh
Snipe
Agallón
Agama
agateador
Cơ quan
Chương trình nghị sự
Agenda
agnocasto
Farmer
nước
xi măng hòa nước
Aguacate
aguacatero
Aguacero
Aguacil
Aguanal
Mưa tuyết
Aguará
Waters
Aguasal
Aguasol
nước Bearer
Aguaymanto
Stinger
Eagle
chim ưng con
Aguinaldo
Needle
Kim
Agujazo
Lỗ
Agujeta
Agujetas
Agujita
stinger
Agouti
Agouti đen
Godson
Ahuehuete
Ahulla
Ahuyama
Aijada
Ailanto
Ailanto
airampo
Airbag
Air
Aires
Ajabeba
Ajaraca
Ajedrea
Cờ
Cờ
Aji
tỏi
Ajolote
Ajomate
Ajonuez
Ajuar
Alacate
Cupboard
Alacrán
Alacrán
cây hắc mai
Aladroque
Wire
Wire
Alameda
Alameda
Alamo
Kéo dài
Alarido
alarije
Alarm
Wings
Alba
Albaca
Basil
Albani
thợ nề
thợ
vận đơn
Albarda
Albaricoque
Albarsa
Albatros
Albenda
Alberca
Alberge
Hostel
Albizia
albogón
albogue
Alborga
Album
Phôi nhuy
Alburno
Alburno
chim alca
atisô
atisô
Alcacil
Alcahaz
Thị trưởng
Thị trưởng
Mayor
Alcamar
Long não
Alcano
Hệ thống thoát nước
Caper
curlew
Alcatraz
Alcaucil
Shrike
Alcázar
Alce
Alce
Alcedón
alcelafo
Alcíbar
Alcoba
Rượu
Rượu
Alcolla
Alcornoque
Icing
Alcotán
Aldabía
Aldabón
Village
Làng
Alecrín
đường xoi
Đức
thông rụng lá
Aleta
aletria
Alfajor
Alfalfa
Alfalfa
Cutlass
Rafter
Alfarje
Alfil
Alfiler
Alfiler
Carpet
Alfónsigo
alforja
Algalia
Algarrobo
tảo
Algazul
Algidity
Something
bông
bông
Algorfa
Alguero
alharma
Fenugreek
Alliance
Alliance
tỏi Mustard
Kẹp
cá sấu
Aligustre
Thực phẩm
Alimoche
Alioli
Aliso
Aljaba
Pearling
Allariz
Alma
Kho
Kho
Almadía
Almagra
Almagre
Almajar
Almarjo
Almas
Almeja
varnished
Almond
Almond
Hackberry
Almíbar
Tinh bột
Tinh bột
almilla
Almiquí
Almiron
Gối
Almunia
Aloe
Alondra
Alondra
Aloquín
Alosa
Alpabarda
Alpaca
Alpaca
Alpes
Alpiste
Altar
loa
Altillo
Alubia
Alud
Student
Aluvión
Alvaricoque
Peas
đỏ heo Bush
Amancay
Amante
Amante
Amapola
Amapola
Amaranto
Môi trường
Ambulance
Amentralladora
amiăng
amiento
bè
Amidan
bạn
Amora
bombycilla
Ampolla
Amulet
Anaboom
Điều
Anaconda
Anacora
Ánade
Anafaya
Anaiboa
Anana
dứa
Ananas
Anapelo
Anaquel
Ancas
cá cơm
cá cơm
Anchoita
cá cơm
cá cơm
Crone
cổ
Neo
Neo
Anclote
Anco
Ancorca
Ancorel
Andador
Andalia
Scaffold
vBulletin
Andenes
Andiroba
Anea
Anemone
Amphibious
lưỡng tiêm
Thiên thần
Angelote
Anguantibo
Anguilla
Anilin
Animal
Anime
Aninga
Anis
Anise
Bluefish
Anoa
anolis
Anon
Ansar
Anta
Anteojo
Antelope
Torch
Antro
Niên giám
Anulete
lưỡi câu
lưỡi câu
Anil
añuje
Apamate
bộ máy
aperea
Apero
Apiary
Cần tây
Cần tây
Apócima
Apófige
Apollo
thay đồ
Apostle
Apoteca
Araar
Araguato
chi cuồng cuồng
Arandano
Arandanos
Arana
Arao
Arapaima
Arapapá
Araucaria
Tree
Cây bụi
Arcabuz
Arce
Archibebe
file
Clay
Arco
Squirrel
Squirrel
Areca
Arena
Arenero
Arenque
arepita
argan
Argolla
Argonauta
Aricoma
Arienzo
Ariston
Armadillo
Armor
Tủ quần áo
Tủ quần áo
khung
Armella
Armilla
chức vị quan tòa
Harmonica
Harmonium
Arnasca
Harnesses
Aro
Aroeira
Aroma
Aromo
Arpa
Harpoon
Arqueta
Molten
Arrafiz
Arragre
Arrayan
Arrecife
Jay
Arruga
-động mạch
pháo binh
Artist
Artist
đậu tằm
Arvejón
Arzolla
Như
rang
Rán
hội
Asarina
amiăng
Thang
mùn cưa
Aserrío
Asphalt
Seat
Khóa học
Trợ lý
Trợ lý
Asitis
Asnilla
asnillo
asnillo
Asno
Hiệp hội
Aspa
Aspa
Aspalto
Asperón
Aspilla
Vacuums
Asta
Asta
Flagpoles
Astilla
Astro
Astronaut
Atacama
Casket
Atlas
Athlete
Atole
bục
cá ngừ
cá ngừ
Auditor
Auge
Aula
Aureola
Auto
Bus
Bus
Autocar
ô tô
lộ
Tác giả
Tác giả
Authority
Railcar
Ava
Avance
Avarice
Ave
Ave
giống chim te te
Hazelnut
Quả phỉ
Avellano
Avemartillo
Avena
Avenue
Breakdown
tra
Avestruz
Vạt
vạt
Aviation
Avio
Air
Alert
Avispa
Avispón
Avocado
Avocet
chim bảo
Axioma
Axolote
Axon
Aye - aye
Trợ giúp
nhanh
Ayunque
sảnh
tiếp viên
Azafrán
Azahar
Azar
không còn tinh trùng
Azor
Roof
Đường
Azucena
Azuceno
táo tàu
lưu huỳnh
Azulito
Azulón
